Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 铘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铘, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 铘:
铘
Biến thể phồn thể: 鋣;
Pinyin: ye2;
Việt bính: ;
铘
Pinyin: ye2;
Việt bính: ;
铘
Nghĩa Trung Việt của từ 铘
Nghĩa của 铘 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鋣)
[yé]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: GIA
kiếm Mạc Da (kiếm báo thời xưa)。见〖镆铘〗。
[yé]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: GIA
kiếm Mạc Da (kiếm báo thời xưa)。见〖镆铘〗。
Chữ gần giống với 铘:
铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,Dị thể chữ 铘
鋣,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 铘 Tìm thêm nội dung cho: 铘
