Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 铚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铚, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 铚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 铚

1. 铚 cấu thành từ 2 chữ: 金, 至
  • ghim, găm, kim
  • chí
  • 2. 铚 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 至
  • kim
  • chí
  • []

    U+94DA, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 銍;
    Pinyin: zhi4;
    Việt bính: zat6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 铚


    Nghĩa của 铚 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (銍)
    [zhì]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 14
    Hán Việt: TRẤT

    1. liềm ngắn; lưỡi hái; lưỡi liềm。短的镰刀。
    2. gặt lúa; cắt lúa。割禾穗。

    Chữ gần giống với 铚:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 铚

    ,

    Chữ gần giống 铚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 铚 Tự hình chữ 铚 Tự hình chữ 铚 Tự hình chữ 铚

    铚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 铚 Tìm thêm nội dung cho: 铚