Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 铚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铚, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 铚:
铚
Biến thể phồn thể: 銍;
Pinyin: zhi4;
Việt bính: zat6;
铚
Pinyin: zhi4;
Việt bính: zat6;
铚
Nghĩa Trung Việt của từ 铚
Nghĩa của 铚 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (銍)
[zhì]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: TRẤT
书
1. liềm ngắn; lưỡi hái; lưỡi liềm。短的镰刀。
2. gặt lúa; cắt lúa。割禾穗。
[zhì]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: TRẤT
书
1. liềm ngắn; lưỡi hái; lưỡi liềm。短的镰刀。
2. gặt lúa; cắt lúa。割禾穗。
Chữ gần giống với 铚:
铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,Dị thể chữ 铚
銍,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 铚 Tìm thêm nội dung cho: 铚
