Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 閩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 閩, chiết tự chữ MÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 閩:
閩
Biến thể giản thể: 闽;
Pinyin: min3;
Việt bính: man4 man5;
閩 mân
(Danh) Tỉnh Phúc Kiến 福建 gọi là tỉnh Mân.
mân, như "Mân Việt (dân Bách Việt ở vùng Phúc Kiến)" (vhn)
Pinyin: min3;
Việt bính: man4 man5;
閩 mân
Nghĩa Trung Việt của từ 閩
(Danh) Họ Mân.(Danh) Tỉnh Phúc Kiến 福建 gọi là tỉnh Mân.
mân, như "Mân Việt (dân Bách Việt ở vùng Phúc Kiến)" (vhn)
Dị thể chữ 閩
闽,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 閩
| mân | 閩: | Mân Việt (dân Bách Việt ở vùng Phúc Kiến) |

Tìm hình ảnh cho: 閩 Tìm thêm nội dung cho: 閩
