cố chỉ
Lấy mắt nhìn, ngón tay chỉ mà xong việc. ◇Trang Tử 莊子:
Thủ nạo cố chỉ, tứ phương chi dân, mạc bất câu chí
手撓顧指, 四方之民, 莫不俱至 (Thiên địa 天地) Chỉ đưa ngón tay lên hay liếc mắt mà dân chúng bốn phương đều quy phục.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顧
| cố | 顧: | chiếu cố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 指
| chỉ | 指: | chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ |
| chỏ | 指: | chỉ chỏ |
| xỉ | 指: | xỉ vả |

Tìm hình ảnh cho: 顧指 Tìm thêm nội dung cho: 顧指
