Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 撓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 撓, chiết tự chữ NGOÉO, NHÉO, NÃO, NẠO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撓:
撓
Chiết tự chữ 撓
Chiết tự chữ ngoéo, nhéo, não, nạo bao gồm chữ 手 堯 hoặc 扌 堯 hoặc 才 堯 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 撓 cấu thành từ 2 chữ: 手, 堯 |
2. 撓 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 堯 |
3. 撓 cấu thành từ 2 chữ: 才, 堯 |
Biến thể giản thể: 挠;
Pinyin: nao2;
Việt bính: naau4 naau5
1. [阻撓] trở nạo;
撓 nạo
◇Tả truyện 左傳: Li tán ngã huynh đệ, nạo loạn ngã đồng minh 離散我兄弟, 撓亂我同盟 (Thành công thập tam niên 成公十三年) Chia rẽ anh em ta, nhiễu loạn các nước đồng minh với ta.
(Động) Làm cong, làm chùng, khuất phục.
◎Như: bất phu nạo 不膚撓 chẳng chùng da, bách chiết bất nạo 百折不撓 trăm lần bẻ không cong (tức là không chịu khuất phục).
(Động) Gãi, cào.
◇Tây du kí 西遊記: Thân đầu súc cảnh, trảo nhĩ nạo tai 伸頭縮頸, 抓耳撓腮 (Đệ nhất hồi) Nghển đầu rụt cổ, gãi tai cào má.
nhéo, như "la nheo nhéo" (vhn)
nạo, như "nạo sạch; nạo dưỡng dưỡng (gãi ngứa)" (btcn)
não, như "não nùng" (btcn)
ngoéo, như "ngoéo tay" (btcn)
Pinyin: nao2;
Việt bính: naau4 naau5
1. [阻撓] trở nạo;
撓 nạo
Nghĩa Trung Việt của từ 撓
(Động) Quấy nhiễu.◇Tả truyện 左傳: Li tán ngã huynh đệ, nạo loạn ngã đồng minh 離散我兄弟, 撓亂我同盟 (Thành công thập tam niên 成公十三年) Chia rẽ anh em ta, nhiễu loạn các nước đồng minh với ta.
(Động) Làm cong, làm chùng, khuất phục.
◎Như: bất phu nạo 不膚撓 chẳng chùng da, bách chiết bất nạo 百折不撓 trăm lần bẻ không cong (tức là không chịu khuất phục).
(Động) Gãi, cào.
◇Tây du kí 西遊記: Thân đầu súc cảnh, trảo nhĩ nạo tai 伸頭縮頸, 抓耳撓腮 (Đệ nhất hồi) Nghển đầu rụt cổ, gãi tai cào má.
nhéo, như "la nheo nhéo" (vhn)
nạo, như "nạo sạch; nạo dưỡng dưỡng (gãi ngứa)" (btcn)
não, như "não nùng" (btcn)
ngoéo, như "ngoéo tay" (btcn)
Chữ gần giống với 撓:
㩃, 㩄, 㩅, 㩆, 㩇, 㩈, 㩉, 㩊, 㩋, 㩌, 㩍, 㩎, 撅, 撆, 撈, 撊, 撋, 撌, 撍, 撎, 撏, 撐, 撑, 撒, 撓, 撔, 撕, 撘, 撙, 撚, 撛, 撝, 撞, 撟, 撡, 撢, 撣, 撤, 撥, 撩, 撫, 撬, 播, 撮, 撰, 撲, 撳, 撴, 撵, 撷, 撸, 撹, 撺, 撚, 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,Dị thể chữ 撓
挠,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撓
| ngoéo | 撓: | ngoéo tay |
| ngoẹo | 撓: | |
| nhéo | 撓: | la nheo nhéo |
| não | 撓: | não nùng |
| nạo | 撓: | nạo sạch; nạo dưỡng dưỡng (gãi ngứa) |

Tìm hình ảnh cho: 撓 Tìm thêm nội dung cho: 撓
