Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 撓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 撓, chiết tự chữ NGOÉO, NHÉO, NÃO, NẠO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撓:

撓 nạo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 撓

Chiết tự chữ ngoéo, nhéo, não, nạo bao gồm chữ 手 堯 hoặc 扌 堯 hoặc 才 堯 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 撓 cấu thành từ 2 chữ: 手, 堯
  • thủ
  • nghiêu, nghẻo, nghễu, nhao, nhiều
  • 2. 撓 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 堯
  • thủ
  • nghiêu, nghẻo, nghễu, nhao, nhiều
  • 3. 撓 cấu thành từ 2 chữ: 才, 堯
  • tài
  • nghiêu, nghẻo, nghễu, nhao, nhiều
  • nạo [nạo]

    U+6493, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: nao2;
    Việt bính: naau4 naau5
    1. [阻撓] trở nạo;

    nạo

    Nghĩa Trung Việt của từ 撓

    (Động) Quấy nhiễu.
    ◇Tả truyện
    : Li tán ngã huynh đệ, nạo loạn ngã đồng minh , (Thành công thập tam niên ) Chia rẽ anh em ta, nhiễu loạn các nước đồng minh với ta.

    (Động)
    Làm cong, làm chùng, khuất phục.
    ◎Như: bất phu nạo chẳng chùng da, bách chiết bất nạo trăm lần bẻ không cong (tức là không chịu khuất phục).

    (Động)
    Gãi, cào.
    ◇Tây du kí 西: Thân đầu súc cảnh, trảo nhĩ nạo tai , (Đệ nhất hồi) Nghển đầu rụt cổ, gãi tai cào má.

    nhéo, như "la nheo nhéo" (vhn)
    nạo, như "nạo sạch; nạo dưỡng dưỡng (gãi ngứa)" (btcn)
    não, như "não nùng" (btcn)
    ngoéo, như "ngoéo tay" (btcn)

    Chữ gần giống với 撓:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,

    Dị thể chữ 撓

    ,

    Chữ gần giống 撓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 撓 Tự hình chữ 撓 Tự hình chữ 撓 Tự hình chữ 撓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 撓

    ngoéo:ngoéo tay
    ngoẹo: 
    nhéo:la nheo nhéo
    não:não nùng
    nạo:nạo sạch; nạo dưỡng dưỡng (gãi ngứa)
    撓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 撓 Tìm thêm nội dung cho: 撓