Chữ 丐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 丐, chiết tự chữ CÁI, GÁI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丐:

丐 cái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 丐

Chiết tự chữ cái, gái bao gồm chữ 下 勹 hoặc 正 丿 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 丐 cấu thành từ 2 chữ: 下, 勹
  • há, hạ
  • bao, câu
  • 2. 丐 cấu thành từ 2 chữ: 正, 丿
  • chinh, chánh, chênh, chính, chếnh, giêng
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • cái [cái]

    U+4E10, tổng 4 nét, bộ Nhất 一
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gai4;
    Việt bính: koi3
    1. [乞丐] khất cái;

    cái

    Nghĩa Trung Việt của từ 丐

    (Động) Xin, cầu khẩn.
    ◇Tả truyện
    : Bất cưỡng cái (Chiêu Công lục niên ) Đừng cố nài.

    (Động)
    Cho, cấp cho.
    ◇Hàn Dũ : Hựu xuất khố tiền nhị thiên vạn, dĩ cái bần dân tao hạn bất năng cung thuế giả , (Giang Nam tây đạo 西) Lại xuất khố tiền hai ngàn vạn, đem cấp cho dân nghèo gặp hạn không đủ sức đóng thuế.
    ◇Tân Đường Thư : Triêm cái hậu nhân đa hĩ (Đỗ Phủ truyện tán ) Để ơn lại cho người đời sau rất nhiều.

    (Danh)
    Người ăn xin, người ăn mày.
    ◎Như: khất cái người ăn mày.
    ◇Liêu trai chí dị : Tài ẩm bác bất sự sanh sản, kì bần như cái , (Vương Lan ) Tài rượu chè cờ bạc không có nghề nghiệp sinh sống, nghèo rớt như ăn mày.

    cái, như "bò cái, chó cái" (vhn)
    gái, như "con gái; trai gái" (gdhn)

    Nghĩa của 丐 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (匃)
    [gài]
    Bộ: 一 - Nhất
    Số nét: 4
    Hán Việt: CÁI
    1. cầu xin; van xin。乞求。
    2. ăn mày; người ăn xin; ăn xin。乞丐。
    3. cho; bố thí。给;施与。

    Chữ gần giống với 丐:

    , , , , , , , 𠀉,

    Dị thể chữ 丐

    ,

    Chữ gần giống 丐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 丐 Tự hình chữ 丐 Tự hình chữ 丐 Tự hình chữ 丐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 丐

    cái:bò cái, chó cái
    gái:con gái; trai gái
    丐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 丐 Tìm thêm nội dung cho: 丐