Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鹴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹴, chiết tự chữ SƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹴:
鹴
Biến thể phồn thể: 鸘;
Pinyin: shuang1;
Việt bính: ;
鹴
sương, như "sương (tên chim cổ): túc sương" (gdhn)
Pinyin: shuang1;
Việt bính: ;
鹴
Nghĩa Trung Việt của từ 鹴
sương, như "sương (tên chim cổ): túc sương" (gdhn)
Nghĩa của 鹴 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鸘)
[shuāng]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 28
Hán Việt: SƯƠNG
chim túc sương (nói trong sách cổ)。古书上说的一种鸟。见〖鹔鹴〗(sùshuāng)。
[shuāng]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 28
Hán Việt: SƯƠNG
chim túc sương (nói trong sách cổ)。古书上说的一种鸟。见〖鹔鹴〗(sùshuāng)。
Dị thể chữ 鹴
鸘,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹴
| sương | 鹴: | sương (tên chim cổ): túc sương |

Tìm hình ảnh cho: 鹴 Tìm thêm nội dung cho: 鹴
