Chữ 鰲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鰲, chiết tự chữ NGAO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鰲:

鰲 ngao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鰲

Chiết tự chữ ngao bao gồm chữ 敖 魚 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鰲 cấu thành từ 2 chữ: 敖, 魚
  • ngao, nghẹo, ngào, ngạo
  • ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • ngao [ngao]

    U+9C32, tổng 21 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ao2;
    Việt bính: ngou4;

    ngao

    Nghĩa Trung Việt của từ 鰲

    (Danh) Con ngao, con trạch, con ba ba loại lớn.
    § Cũng như chữ ngao
    . Xem thêm chữ kình .
    ◇Nguyễn Trãi : Ngao phụ xuất sơn, sơn hữu động, Kình du tắc hải, hải vi trì , (Long Đại nham ) Con ba ba đội núi nổi lên, núi có động, Cá kình bơi lấp biển, biển thành ao.
    ngao, như "con ngao" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鰲:

    , , ,

    Dị thể chữ 鰲

    , ,

    Chữ gần giống 鰲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鰲 Tự hình chữ 鰲 Tự hình chữ 鰲 Tự hình chữ 鰲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鰲

    ngao:con ngao
    鰲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鰲 Tìm thêm nội dung cho: 鰲