Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鰲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鰲, chiết tự chữ NGAO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鰲:
鰲
Biến thể giản thể: 鳌;
Pinyin: ao2;
Việt bính: ngou4;
鰲 ngao
§ Cũng như chữ ngao 鼇. Xem thêm chữ kình 鯨.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Ngao phụ xuất sơn, sơn hữu động, Kình du tắc hải, hải vi trì 驁負出山山有洞, 鯨遊塞海海爲池 (Long Đại nham 龍袋岩) Con ba ba đội núi nổi lên, núi có động, Cá kình bơi lấp biển, biển thành ao.
ngao, như "con ngao" (gdhn)
Pinyin: ao2;
Việt bính: ngou4;
鰲 ngao
Nghĩa Trung Việt của từ 鰲
(Danh) Con ngao, con trạch, con ba ba loại lớn.§ Cũng như chữ ngao 鼇. Xem thêm chữ kình 鯨.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Ngao phụ xuất sơn, sơn hữu động, Kình du tắc hải, hải vi trì 驁負出山山有洞, 鯨遊塞海海爲池 (Long Đại nham 龍袋岩) Con ba ba đội núi nổi lên, núi có động, Cá kình bơi lấp biển, biển thành ao.
ngao, như "con ngao" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鰲
| ngao | 鰲: | con ngao |

Tìm hình ảnh cho: 鰲 Tìm thêm nội dung cho: 鰲
