Từ: ông bà có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ông bà:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ông

Nghĩa ông bà trong tiếng Việt:

["- dt, đt 1. Từ chỉ ông nội bà nội hoặc ông ngoại bà ngoại: Ông bà tôi đều vẫn khỏe; Con cho các cháu lại thăm ông bà 2. Từ chỉ vợ chồng một gia đình đều đã có tuổi: Hôm nay, vợ chồng tôi đến thăm ông bà là vì có chút việc."]

Dịch ông bà sang tiếng Trung hiện đại:

祖先 《一个民族或家族的上代, 特指年代比较久远的。》
祖父母 《祖父或祖母。》
先生; 太太。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ông

ông:ông (rì rầm, vo ve)
ông𪪳:ông nội, ông ngoại, ông trời
ông: 
ông:ông nội, ông ngoại, ông trời
ông:ông (con ong nghệ)
ông: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: bà

:áo bà ba
:bà già
:bà thủ (đứa chuyên móc túi)
:bà (loại cây ăn trái)
: 
:đàn tỳ bà
:tư bà (bánh dầy)
:bà (bừa)
:bà (đích bắn)
ông bà tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ông bà Tìm thêm nội dung cho: ông bà