Cao su chống va đập cửa

Từ: ăn mặc gọn gàng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ăn mặc gọn gàng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ănmặcgọngàng

Dịch ăn mặc gọn gàng sang tiếng Trung hiện đại:

短装; 短打 《只穿中装上衣和裤子而不穿长衣叫短装。也叫穿短装。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ăn

ăn:ăn
ăn𫃀:ăn cơm
ăn𫗒:ăn cơm, ăn uống, ăn nhai nói nghĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: mặc

mặc:mặc kệ
mặc:tranh thuỷ mặc
mặc𬉵:trầm mặc
mặc:cá mực
mặc󱀰:mặc áo
mặc𬡶:mặc áo; mặc kệ
mặc𧞾:mặc áo, may mặc
mặc:trầm mặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: gọn

gọn𬄓:(cái guồng nước)
gọn󰑡:bắt gọn; gọn gàng
gọn:bắt gọn; gọn gàng
gọn:bắt gọn; gọn gàng
gọn󰔴:gọn gàng, gọn gẽ
gọn:gọn gàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: gàng

gàng𱓳: 
gàng:gọn gàng
gàng: 
ăn mặc gọn gàng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ăn mặc gọn gàng Tìm thêm nội dung cho: ăn mặc gọn gàng