Từ: đơn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đơn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đơn

Nghĩa đơn trong tiếng Việt:

["- 1 d. Cây cùng họ với cà phê, hoa thường có ống dài, mọc thành cụm ở đầu cành, một số loài được trồng làm cảnh vì có hoa đẹp.","- 2 d. Cây có nhiều loài khác nhau, thường là cây to hay cây nhỡ, một số có thể dùng để chữa bệnh đơn.","- 3 d. Bệnh nổi mẩn ngứa ngoài da (thường chỉ bệnh nổi mày đay). Nổi đơn.","- 4 d. (ph.). Bệnh chân voi.","- 5 d. 1 Bản yêu cầu về việc riêng trình bày chính thức với tổ chức hoặc người có thẩm quyền. Đơn xin việc. Đệ đơn kiện. Viết đơn tình nguyện. 2 (thường nói đơn đặt hàng). Bản kê những hàng cần mua, gửi chính thức cho nơi bán. Thanh toán theo đơn đặt hàng. 3 Bản kê thuốc trị bệnh, thường có hướng dẫn cách sử dụng. Thầy thuốc cho đơn. Đơn thuốc.","- 6 t. 1 Có cấu tạo chỉ gồm một thành phần. Chăn đơn (phân biệt với chăn có bông). Xà đơn* (phân biệt với xà kép). Đánh đơn*. 2 (kết hợp hạn chế). (Cảnh gia đình) quá ít người. Nhà đơn người."]

Dịch đơn sang tiếng Trung hiện đại:

《旧时禀报的文件。》đơn; tờ bẩm
禀帖。
《依成方制成的颗粒状或粉末状的中药(从前道家炼药多用朱砂, 所以称为"丹")。》
cao đơn hoàn tán
丸散膏丹
《一个(跟"双"相对)。》
giường đơn
单人床。
đơn điệu
单调。
单行 《单独印行。》
《单的; 不成对的(跟"偶"相对)。》
单据; 单子 《分项记载事物的纸片。》
呈文 《旧时公文的一种, 下对上用。》
xem linh đơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: đơn

đơn:hồng đơn; mẫu đơn
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc
đơn:đơn (bệnh da nổi mụn đỏ và ngứa)

Gới ý 15 câu đối có chữ đơn:

Hình đơn ảnh chích kinh tam thế,Chí khiết hành phương việt bách niên

Hình đơn bóng lẻ qua tam thế,Chí sạch làm hay vượt bách niên

đơn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đơn Tìm thêm nội dung cho: đơn