Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa đơn trong tiếng Việt:
["- 1 d. Cây cùng họ với cà phê, hoa thường có ống dài, mọc thành cụm ở đầu cành, một số loài được trồng làm cảnh vì có hoa đẹp.","- 2 d. Cây có nhiều loài khác nhau, thường là cây to hay cây nhỡ, một số có thể dùng để chữa bệnh đơn.","- 3 d. Bệnh nổi mẩn ngứa ngoài da (thường chỉ bệnh nổi mày đay). Nổi đơn.","- 4 d. (ph.). Bệnh chân voi.","- 5 d. 1 Bản yêu cầu về việc riêng trình bày chính thức với tổ chức hoặc người có thẩm quyền. Đơn xin việc. Đệ đơn kiện. Viết đơn tình nguyện. 2 (thường nói đơn đặt hàng). Bản kê những hàng cần mua, gửi chính thức cho nơi bán. Thanh toán theo đơn đặt hàng. 3 Bản kê thuốc trị bệnh, thường có hướng dẫn cách sử dụng. Thầy thuốc cho đơn. Đơn thuốc.","- 6 t. 1 Có cấu tạo chỉ gồm một thành phần. Chăn đơn (phân biệt với chăn có bông). Xà đơn* (phân biệt với xà kép). Đánh đơn*. 2 (kết hợp hạn chế). (Cảnh gia đình) quá ít người. Nhà đơn người."]Dịch đơn sang tiếng Trung hiện đại:
禀 《旧时禀报的文件。》đơn; tờ bẩm禀帖。
丹 《依成方制成的颗粒状或粉末状的中药(从前道家炼药多用朱砂, 所以称为"丹")。》
cao đơn hoàn tán
丸散膏丹
单 《一个(跟"双"相对)。》
giường đơn
单人床。
đơn điệu
单调。
单行 《单独印行。》
奇 《单的; 不成对的(跟"偶"相对)。》
单据; 单子 《分项记载事物的纸片。》
呈文 《旧时公文的一种, 下对上用。》
xem linh đơn
Nghĩa chữ nôm của chữ: đơn
| đơn | 丹: | hồng đơn; mẫu đơn |
| đơn | 单: | cô đơn; đơn từ; đơn thuốc |
| đơn | 單: | cô đơn; đơn từ; đơn thuốc |
| đơn | 疸: | đơn (bệnh da nổi mụn đỏ và ngứa) |
Gới ý 15 câu đối có chữ đơn:

Tìm hình ảnh cho: đơn Tìm thêm nội dung cho: đơn
