Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đẩy nhanh tiến độ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đẩy nhanh tiến độ:
Dịch đẩy nhanh tiến độ sang tiếng Trung hiện đại:
赶工 《为按时或提前完成任务而加快进度。》Nghĩa chữ nôm của chữ: đẩy
| đẩy | 待: | đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy |
| đẩy | 𢩽: | đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy |
| đẩy | 掋: | đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy |
| đẩy | 𢱜: | đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy |
| đẩy | 𲅪: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhanh
| nhanh | 伶: | tinh nhanh |
| nhanh | 𠴌: | nhanh nhẹn, nhanh nhẩu |
| nhanh | 𪬭: | nhanh nhẹn, chạy nhanh |
| nhanh | 速: | nhanh nhẹn, chạy nhanh |
| nhanh | 𨗜: | nhanh nhẹn, nhanh nhẩu |
| nhanh | 𨘱: | nhanh nhẹn, chạy nhanh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tiến
| tiến | 牮: | tiến (chống đỡ) |
| tiến | 荐: | tiến cử |
| tiến | 薦: | tiến cúng, tiến cử |
| tiến | 进: | tiến tới |
| tiến | 進: | tiến tới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: độ
| độ | 度: | chừng độ; quá độ; vô độ |
| độ | 渡: | cứu độ |
| độ | 鍍: | độ ngân (mạ kim loại) |
| độ | 镀: | độ ngân (mạ kim loại) |

Tìm hình ảnh cho: đẩy nhanh tiến độ Tìm thêm nội dung cho: đẩy nhanh tiến độ
