Cao su chống va đập cửa

Từ: đặt phòng trực tiếp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đặt phòng trực tiếp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đặtphòngtrựctiếp

Dịch đặt phòng trực tiếp sang tiếng Trung hiện đại:

直接订房Zhíjiē dìngfáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: đặt

đặt:bịa đặt, đặt điều, đơm đặt
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt
đặt:bịa đặt, đặt điều, đơm đặt
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: phòng

phòng:phòng (thiệt hại)
phòng:phòng (mỡ trong máu)
phòng:phòng khuê
phòng:phòng ngừa

Nghĩa chữ nôm của chữ: trực

trực:trực thăng; chính trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiếp

tiếp:tiếp (điều hoà)
tiếp:tiếp khách
tiếp:tiếp (mái chèo; chèo)
tiếp:tiếp (mái chèo; chèo)
tiếp:tiếp (mồ hôi chảy vì làm)
tiếp:tiếp (mồ hôi chảy vì làm)
đặt phòng trực tiếp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đặt phòng trực tiếp Tìm thêm nội dung cho: đặt phòng trực tiếp