Từ: đang tuổi lớn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đang tuổi lớn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đangtuổilớn

Dịch đang tuổi lớn sang tiếng Trung hiện đại:

正当年 《正在身强力壮的年龄。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đang

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đang:đang án (hồ sơ lưu), tra đang (tìm hồ sơ)
đang:đang án (hồ sơ lưu), tra đang (tìm hồ sơ)
đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đang:đang (đũng quần)
đang:đang (đũng quần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuổi

tuổi𱝂:tuổi xuân
tuổi󰆅:tuổi xuân
tuổi𢆫:tuổi tác
tuổi:tuổi xuân
tuổi: 
tuổi𣦮:tuổi tác
tuổi󰏒:tuổi xuân

Nghĩa chữ nôm của chữ: lớn

lớn:lớn lao
lớn𰋝:to lớn
lớn𡘯:lớn lao
lớn𡚚:to lớn
lớn𱙀: 
lớn󱏝:to lớn
lớn𪩥:to lớn
lớn𢀬:to lớn, cao lớn, lớn bé
lớn𢀲:to lớn
lớn𱜝: 
lớn:lớn lao
lớn:lớn lao
lớn𣁔:to lớn
đang tuổi lớn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đang tuổi lớn Tìm thêm nội dung cho: đang tuổi lớn