Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đang tuổi lớn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đang tuổi lớn:
Dịch đang tuổi lớn sang tiếng Trung hiện đại:
正当年 《正在身强力壮的年龄。》Nghĩa chữ nôm của chữ: đang
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đang | 東: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đang | 档: | đang án (hồ sơ lưu), tra đang (tìm hồ sơ) |
| đang | 檔: | đang án (hồ sơ lưu), tra đang (tìm hồ sơ) |
| đang | 當: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đang | 裆: | đang (đũng quần) |
| đang | 襠: | đang (đũng quần) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tuổi
| tuổi | 𱝂: | tuổi xuân |
| tuổi | : | tuổi xuân |
| tuổi | 𢆫: | tuổi tác |
| tuổi | 歲: | tuổi xuân |
| tuổi | 歳: | |
| tuổi | 𣦮: | tuổi tác |
| tuổi | : | tuổi xuân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lớn
| lớn | 吝: | lớn lao |
| lớn | 𰋝: | to lớn |
| lớn | 𡘯: | lớn lao |
| lớn | 𡚚: | to lớn |
| lớn | 𱙀: | |
| lớn | : | to lớn |
| lớn | 𪩥: | to lớn |
| lớn | 𢀬: | to lớn, cao lớn, lớn bé |
| lớn | 𢀲: | to lớn |
| lớn | 𱜝: | |
| lớn | 懶: | lớn lao |
| lớn | 㦨: | lớn lao |
| lớn | 𣁔: | to lớn |

Tìm hình ảnh cho: đang tuổi lớn Tìm thêm nội dung cho: đang tuổi lớn
