Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đuối cân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đuối cân:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đuốicân

Dịch đuối cân sang tiếng Trung hiện đại:

分量不足; 不够秤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đuối

đuối𪶊:chết đuối; đắm đuối; yếu đuối
đuối:chết đuối; đắm đuối; yếu đuối
đuối:chết đuối; đắm đuối; yếu đuối
đuối𬉪:chết đuối; đắm đuối; yếu đuối
đuối󱰬:cá đuối
đuối𩼷:cá đuối

Nghĩa chữ nôm của chữ: cân

cân:thanh cân (khăn xanh), cân đai (khăn bịt tóc để đội mũ và đai đeo ngang lưng; y phục của quan lại, quý tộc lớn thời phong kiế
cân:cân (cân tiểu li, cân tạ)
cân:cân nhục (băp thịt)
cân:cân nhục (băp thịt)
cân:cân thượng (theo kịp), cân đấu (lộn đầu một vòng)
đuối cân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đuối cân Tìm thêm nội dung cho: đuối cân