Từ: ảo mộng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ảo mộng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ảomộng

Nghĩa ảo mộng trong tiếng Việt:

["- d. Điều ước muốn viển vông, không thực tế. Nuôi ảo mộng. Ảo mộng ngông cuồng."]

Dịch ảo mộng sang tiếng Trung hiện đại:

春梦 《比喻转瞬即逝的好景; 不能实现的愿望。》
幻境 《虚幻奇异的境界。》
幻梦 《虚幻的梦; 幻想。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ảo

ảo:ảo ảnh, mờ ảo
ảo:ảo não
ảo:ảo đoạn (bẻ gẫy)
ảo:mờ ảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: mộng

mộng:mộng mị; mộng du
mộng:mộng đổng (ngu dốt)
mộng:mộng mị; mộng du
mộng𬄺:mọc mộng, mộng cửa
mộng󰍂:trâu mộng
mộng󰏶:lúa mọc mộng
mộng:mắt mọc mộng
mộng: 
ảo mộng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ảo mộng Tìm thêm nội dung cho: ảo mộng