Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ống kẽm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ống kẽm:
Dịch ống kẽm sang tiếng Trung hiện đại:
镀锌管dù xīn guǎnNghĩa chữ nôm của chữ: ống
| ống | 滃: | ống nước |
| ống | 甕: | ống bễ, ống bút |
| ống | 䈵: | ống nứa |
| ống | : | ống tre |
| ống | 䐥: | ống chân |
| ống | 蓊: | ống tre |
| ống | 𫊿: | ống lồng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kẽm
| kẽm | 峡: | (Lối đi hẹp giữa núi, hai bên có vách đá) |
| kẽm | 峽: | (Lối đi hẹp giữa núi, hai bên có vách đá) |
| kẽm | 嶮: | (Lối đi hẹp giữa núi, hai bên có vách đá) |
| kẽm | 鈐: | mỏ kẽm, tiền kẽm |
| kẽm | 鐱: | mỏ kẽm, tiền kẽm |
| kẽm | 𨯘: | mỏ kẽm, tiền kẽm |

Tìm hình ảnh cho: ống kẽm Tìm thêm nội dung cho: ống kẽm
