Từ: 事故自动记录表 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 事故自动记录表:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 事故自动记录表 trong tiếng Trung hiện đại:

shìgù zìdòng jìlù biǎo đồng hồ tự ghi sự cố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 故

cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cớ:duyên cớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 记

:du kí, nhật kí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 录

lục:sao lục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu:thời khoá biểu
bíu: 
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo:chim chèo bẻo
vẹo:vẹo vọ
vếu:vếu váo
事故自动记录表 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 事故自动记录表 Tìm thêm nội dung cho: 事故自动记录表