Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 人造丝 trong tiếng Trung hiện đại:
[rénzàosī] bông nhân tạo; tơ nhân tạo。用人工方法制成的纤维,是用天然的高分子化合物为原料制成的,竹子、木材、甘蔗渣、棉子绒等都是制造人造纤维的原料。根据人造纤维的形状和用途,分为人造丝、人造棉和人造毛 三种。见〖人造纤维〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 造
| tháo | 造: | tháo chạy |
| tạo | 造: | tạo ra; giả tạo |
| xáo | 造: | xáo thịt |
| xạo | 造: | nói xạo; xục xạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丝
| ti | 丝: | ti (bằng tơ) |

Tìm hình ảnh cho: 人造丝 Tìm thêm nội dung cho: 人造丝
