Từ: 伊始 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伊始:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伊始 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīshǐ] bắt đầu; vừa mới。开始。
新春伊始
vừa mới vào xuân
下车伊始
vừa mới xuống xe

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伊

y:tên của y (hắn, ả)
ì:ầm ì; ì ạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 始

thủy:thuỷ chung
thỉ:thỉ (bắt đầu)

Gới ý 15 câu đối có chữ 伊始:

Mai vũ vân chu liên hảo hữu,Lựu hoa y thuỷ ánh tân trang

Bên bạn tốt mưa mai mây cuốn,Đẹp tân trang hoa lựu giống xưa

伊始 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伊始 Tìm thêm nội dung cho: 伊始