phật nhật
Phật đà.
§ Tỉ dụ Phật pháp từ bi quảng đại có thể giác ngộ chúng sinh như mặt trời rọi sáng khắp nơi.
◇Giản Văn Đế 簡文帝:
Phật nhật xuất thế, Đồng khiển hoặc sương
佛日出世, 同遣惑霜 (Đại pháp tụng 大法頌).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 佛
| phất | 佛: | phất phơ |
| phật | 佛: | đức phật, phật giáo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 日
| nhạt | 日: | nhạt nhẽo |
| nhật | 日: | cách nhật |
| nhặt | 日: | khoan nhặt |
| nhựt | 日: | nhựt kí (nhật kí) |

Tìm hình ảnh cho: 佛日 Tìm thêm nội dung cho: 佛日
