Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 佛日 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佛日:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phật nhật
Phật đà.
§ Tỉ dụ Phật pháp từ bi quảng đại có thể giác ngộ chúng sinh như mặt trời rọi sáng khắp nơi.
◇Giản Văn Đế 帝:
Phật nhật xuất thế, Đồng khiển hoặc sương
世, 霜 (Đại pháp tụng 頌).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佛

phất:phất phơ
phật:đức phật, phật giáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)
佛日 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佛日 Tìm thêm nội dung cho: 佛日