Từ: 作成 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作成:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tác thành
Tạo thành.
◇Hán Thư 書:
Kinh vĩ thiên địa, tác thành tứ thì
地, 時 (Lễ nhạc chí 志).Giúp cho thành công.Khuyên khích, cổ động, xúi giục.
◇Tây du kí 西記:
Ca ca, nhĩ yếu đồ can tịnh, chỉ tác thành ngã hạ thủy
, 淨, 水 (Đệ nhị thập nhị hồi) Đại ca, huynh cứ muốn được khô ráo, chỉ xúi đệ xuống nước thôi.

Nghĩa của 作成 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòchéng] tác thành; làm thành; làm xong。成全。
作成他俩的亲事。
tác thành chuyện hai người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình
作成 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 作成 Tìm thêm nội dung cho: 作成