Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 供應 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 供應:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cung ứng
Hầu hạ, chăm sóc, chờ sai bảo.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Bình Nhi tịnh vô phụ mẫu huynh đệ tỉ muội, độc tự nhất nhân, cung ứng Giả Liễn phu phụ nhị nhân
妹, 人, 二 (Đệ tứ thập tứ hồi) Bình Nhi không có cha mẹ anh chị em gì cả, trơ trọi một mình, phải hầu hạ hai vợ chồng Giả Liễn.Lấy tiền tài hoặc vật phẩm đáp ứng nhu cầu. ☆Tương tự:
cung cấp
給.Đặc chỉ lấy tài nghệ nào đó phụng thị vua chúa.
◇Tần tính lục quốc bình thoại 話:
Thiện kích trúc, khả dĩ diên gian cung ứng
筑, (Quyển hạ) Giỏi đánh đàn trúc, có thể giúp vui hầu vua trong yến tiệc.

Nghĩa của 供应 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngyìng] cung ứng; cung cấp。以物资满足需要(有时也指以人力满足需要)。
供应站
trạm cung ứng
计划供应
kế hoạch cung cấp
农业用粮食和原料供应工业。
nông nghiệp cung cấp lương thực và nguyên liệu cho công nghiệp.
发展生产才能够保证供应。
phát triển sản xuất mới có thể bảo đảm đủ cung cấp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 供

cung:hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng
cúng:cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm
cũng:cũng vậy, cũng nên
củng:củng đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 應

ưng:bất ưng
ứng:ứng phó; tương ứng
ừng:uống rượu ừng ực
供應 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 供應 Tìm thêm nội dung cho: 供應