kiện toàn
Mạnh khỏe, khang kiện, không có khuyết tật.
◎Như:
thân tâm kiện toàn
身心健全.Hoàn bị, không thiếu sót gì.
◎Như:
kiện toàn đích tổ chức
健全的組織.Làm cho hoàn hảo, hoàn thiện, hoàn bị.
◎Như:
kiện toàn nhân cách phát triển
健全人格發展.
Nghĩa của 健全 trong tiếng Trung hiện đại:
身心健全。
thân thể khoẻ mạnh, tâm hồn trong sáng.
头脑健全。
đầu óc vững vàng.
2. hoàn thiện; hoàn hảo; hoàn chỉnh (sự vật)。(事物)完善,没有欠缺。
只有破坏旧的腐朽的东西,才能建设新的健全的东西。
chỉ có bỏ đi những đồ vật cũ nát, thì mới có thể thiết kế ra những thứ hoàn chỉnh.
3. hoàn thiện; hoàn mỹ。使完备。
健全生产责任制度。
hoàn thiện chế độ trách nhiệm đối với sản phẩm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 健
| kiện | 健: | kiện hàng; kiện tụng |
| kẹn | 健: | già kén kẹn hom |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 全
| toen | 全: | |
| toàn | 全: | toàn vẹn |
| tuyền | 全: | đen tuyền |

Tìm hình ảnh cho: 健全 Tìm thêm nội dung cho: 健全
