bị án
Trình lên chủ quản hồ sơ về công việc làm để sẵn sàng được kiểm soát tra khảo. ☆Tương tự:
đăng kí
登記,
lập án
立案,
chú sách
註冊,
tồn án
存案.Hồ sơ chuẩn bị cho phương án.
◎Như:
tố thập ma sự đô yếu hữu cá bị án, dĩ miễn xuất liễu ý ngoại, thố thủ bất cập
做什麼事都要有個備案, 以免出了意外, 措手不及 làm việc gì cũng đều cần phải lập hồ sơ, để tránh khỏi gặp phải bất ngờ hoặc sai sót bất cập.
Nghĩa của 备案 trong tiếng Trung hiện đại:
lập hồ sơ (lập hồ sơ báo cáo cho cơ quan chủ quản để tra cứu)。向主管机关报告事由存案以备查考。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 備
| bẹ | 備: | bẹ chuối |
| bị | 備: | phòng bị; trang bị |
| bợ | 備: | nịnh bợ; tạm bợ |
| vựa | 備: | vựa lúa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 案
| án | 案: | hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu) |

Tìm hình ảnh cho: 備案 Tìm thêm nội dung cho: 備案
