Từ: 傾家敗產 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傾家敗產:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 傾 • 家 • 敗 • 產
khuynh gia bại sản
Phá hết tiền của, tan nát cửa nhà.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Vị giá điểm tiểu sự lộng đích nhân gia khuynh gia bại sản, dã bất toán thập ma năng vi
為這點小事弄的人家傾家敗產, 也不算什麼能為 (Đệ tứ thập bát hồi) Vì một chút chuyện nhỏ mà lộng hành khiến người ta khuynh gia bại sản, thì xét ra cũng chẳng phải tài cán chi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 傾
| khoanh | 傾: | khoanh tay |
| khuynh | 傾: | khuynh đảo; khuynh gia bại sản |
| khuâng | 傾: | bâng khuâng |
| khuỳnh | 傾: | khuỳnh tay |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 家
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| nhà | 家: | nhà cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 敗
| bại | 敗: | đánh bại; bại lộ |
| bậy | 敗: | bậy bạ |