Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 僉事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僉事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thiêm sự
Tên chức quan xử án thời xưa.
§ Nhà Kim 金 thiết đặt
án sát ti thiêm sự
事, đời Minh 明 có
đô đốc
督,
đô chỉ huy
揮,
án sát
,
tuyên úy
慰,
tuyên phủ
撫.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僉

thiêm:thiêm (tất cả, toàn thể)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
僉事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 僉事 Tìm thêm nội dung cho: 僉事