Cao su chống va đập cửa
Chữ 僉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 僉, chiết tự chữ THIÊM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僉:
僉
Biến thể giản thể: 佥;
Pinyin: qian1;
Việt bính: cim1
1. [僉事] thiêm sự;
僉 thiêm
(Đại) Mọi người.
◇Khuất Nguyên 屈原: Thiêm viết: Hà ưu? 僉曰: 何憂? (Thiên vấn 天問) Mọi người hỏi: Âu lo gì?
(Danh) Họ Thiêm.
thiêm, như "thiêm (tất cả, toàn thể)" (gdhn)
Pinyin: qian1;
Việt bính: cim1
1. [僉事] thiêm sự;
僉 thiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 僉
(Phó) Đều, cùng, hết cả.(Đại) Mọi người.
◇Khuất Nguyên 屈原: Thiêm viết: Hà ưu? 僉曰: 何憂? (Thiên vấn 天問) Mọi người hỏi: Âu lo gì?
(Danh) Họ Thiêm.
thiêm, như "thiêm (tất cả, toàn thể)" (gdhn)
Chữ gần giống với 僉:
㑻, 㑼, 㑽, 㑾, 㑿, 㒀, 㒁, 傫, 催, 傭, 傮, 傯, 傱, 傳, 傴, 債, 傷, 傺, 傻, 傼, 傽, 傾, 僂, 僄, 僅, 僇, 僈, 僉, 僌, 働, 𠍁, 𠍣, 𠍤, 𠍦,Dị thể chữ 僉
佥,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僉
| thiêm | 僉: | thiêm (tất cả, toàn thể) |

Tìm hình ảnh cho: 僉 Tìm thêm nội dung cho: 僉
