Cao su chống va đập cửa

Chữ 僉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 僉, chiết tự chữ THIÊM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僉:

僉 thiêm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 僉

Chiết tự chữ thiêm bao gồm chữ 人 一 口 口 人 人 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

僉 cấu thành từ 6 chữ: 人, 一, 口, 口, 人, 人
  • nhân, nhơn
  • nhất, nhắt, nhứt
  • khẩu
  • khẩu
  • nhân, nhơn
  • nhân, nhơn
  • thiêm [thiêm]

    U+50C9, tổng 13 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: qian1;
    Việt bính: cim1
    1. [僉事] thiêm sự;

    thiêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 僉

    (Phó) Đều, cùng, hết cả.

    (Đại)
    Mọi người.
    ◇Khuất Nguyên
    : Thiêm viết: Hà ưu? : ? (Thiên vấn ) Mọi người hỏi: Âu lo gì?

    (Danh)
    Họ Thiêm.
    thiêm, như "thiêm (tất cả, toàn thể)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 僉:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠍁, 𠍣, 𠍤, 𠍦,

    Dị thể chữ 僉

    ,

    Chữ gần giống 僉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 僉 Tự hình chữ 僉 Tự hình chữ 僉 Tự hình chữ 僉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 僉

    thiêm:thiêm (tất cả, toàn thể)
    僉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 僉 Tìm thêm nội dung cho: 僉