nghi phục
Lễ phục.
◇Hậu Hán Thư 後漢書:
Hán chế, hoàng nữ giai phong Huyện công chủ, nghi phục đồng liệt hầu
漢制, 皇女皆封縣公主, 儀服同列侯 (Hoàng hậu kỉ phụ hoàng nữ truyện tự 皇后紀附皇女傳序) Phép nhà Hán, con gái vua đều được phong là Huyện công chúa (lấy tên huyện làm tước phong), lễ phục như tước Hầu (phong cho các công thần).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儀
| nghe | 儀: | nghe ngóng, nghe thấy |
| nghi | 儀: | nghi thức |
| nghè | 儀: | ông nghè |
| nghì | 儀: | nghì (nghĩa); đền nghì trúc mai |
| nghỉ | 儀: | nghỉ ngơi |
| ngơi | 儀: | nghỉ ngơi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 服
| phục | 服: | tin phục |

Tìm hình ảnh cho: 儀服 Tìm thêm nội dung cho: 儀服
