Chữ 儤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 儤, chiết tự chữ BẠO

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 儤:

儤 bạo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 儤

Chiết tự chữ bạo bao gồm chữ 人 暴 hoặc 亻 暴 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 儤 cấu thành từ 2 chữ: 人, 暴
  • nhân, nhơn
  • bão, bạo, bẹo, bộc
  • 2. 儤 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 暴
  • nhân
  • bão, bạo, bẹo, bộc
  • bạo [bạo]

    U+5124, tổng 17 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bao4;
    Việt bính: bou3;

    bạo

    Nghĩa Trung Việt của từ 儤

    (Động) Túc trực.
    ◎Như: bạo túc
    宿 chức quan lại (ngày xưa) chầu chực luôn luôn.

    Chữ gần giống với 儤:

    , , , , , , , , 𠐞,

    Chữ gần giống 儤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 儤 Tự hình chữ 儤 Tự hình chữ 儤 Tự hình chữ 儤

    儤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 儤 Tìm thêm nội dung cho: 儤