Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 六法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 六法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lục pháp
Sáu luật lệ gồm: hiến pháp, hình pháp, dân pháp, thương pháp, hình sự tố tụng, dân sự tố tụng (憲, , , , 訟, 訟).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 六

lúc:một lúc
lộc:lăn lộc cộc; lộc bình
lục:lục đục
lụt:lụt lội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
六法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 六法 Tìm thêm nội dung cho: 六法