Chữ 訟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 訟, chiết tự chữ TỤNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 訟:

訟 tụng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 訟

Chiết tự chữ tụng bao gồm chữ 言 公 hoặc 訁 公 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 訟 cấu thành từ 2 chữ: 言, 公
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • công
  • 2. 訟 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 公
  • ngôn
  • công
  • tụng [tụng]

    U+8A1F, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: song4, rong2;
    Việt bính: zung6
    1. [折訟] chiết tụng;

    tụng

    Nghĩa Trung Việt của từ 訟

    (Động) Kiện cáo (đem nhau lên quan, tòa án mà tranh biện phải trái).
    ◎Như: tố tụng
    cáo kiện.
    ◇Luận Ngữ : Thính tụng, ngô do nhân dã. Tất dã, sử vô tụng hồ , . , 使 (Nhan Uyên ) Xử kiện, ta cũng như người khác thôi. Phải làm sao làm cho không có kiện tụng thì hơn!

    (Động)
    Tranh cãi.
    ◎Như: tụng khúc tranh luận phải trái, tụng đấu tranh đấu.

    (Động)
    Minh oan cho người.
    ◇Hán Thư : Lại thượng thư tụng oan Mãng giả dĩ bách số (Vương Mãng truyện ) Có hàng trăm quan lại dâng thư minh oan cho (Vương) Mãng.

    (Động)
    Khiển trách.
    ◎Như: tụng quá tự trách lỗi mình.

    (Động)
    Khen ngợi.
    § Thông tụng .
    ◇Hán Thư : Thâm tụng Mãng công (Vương Mãng truyện ) Rất khen ngợi công đức của (Vương) Mãng.
    tụng, như "kiện tụng" (vhn)

    Chữ gần giống với 訟:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧥺, 𧦈, 𧦔, 𧦕, 𧦖,

    Dị thể chữ 訟

    ,

    Chữ gần giống 訟

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 訟 Tự hình chữ 訟 Tự hình chữ 訟 Tự hình chữ 訟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 訟

    tụng:kiện tụng

    Gới ý 15 câu đối có chữ 訟:

    Thái bút hỉ đề hồng diệp cú,Hoa đường hân tụng thái tần thi

    Bút giỏi đề thơ trên lá thắm,Nhà hoa ngâm vịnh khúc rau tần

    訟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 訟 Tìm thêm nội dung cho: 訟