Từ: 六畜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 六畜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lục súc
Ngựa, bò, dê, gà, chó, lợn gọi là
lục súc
畜 (
mã, ngưu, dương, kê, khuyển, trư
馬, 牛, 羊, 雞, 犬, 豬).

Nghĩa của 六畜 trong tiếng Trung hiện đại:

[liùchù] lục súc; gia súc (heo, bò, dê, ngựa, gà, chó)。指猪、牛、羊、马、鸡、狗、也泛指各种家畜、家禽。
五谷丰登,六畜兴旺。
được mùa ngũ cốc, gia cầm đầy vườn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 六

lúc:một lúc
lộc:lăn lộc cộc; lộc bình
lục:lục đục
lụt:lụt lội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畜

súc:súc vật
sục:sục sạo
六畜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 六畜 Tìm thêm nội dung cho: 六畜