Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
lục súc
Ngựa, bò, dê, gà, chó, lợn gọi là
lục súc
六畜 (
mã, ngưu, dương, kê, khuyển, trư
馬, 牛, 羊, 雞, 犬, 豬).
Nghĩa của 六畜 trong tiếng Trung hiện đại:
[liùchù] lục súc; gia súc (heo, bò, dê, ngựa, gà, chó)。指猪、牛、羊、马、鸡、狗、也泛指各种家畜、家禽。
五谷丰登,六畜兴旺。
được mùa ngũ cốc, gia cầm đầy vườn.
五谷丰登,六畜兴旺。
được mùa ngũ cốc, gia cầm đầy vườn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 六
| lúc | 六: | một lúc |
| lộc | 六: | lăn lộc cộc; lộc bình |
| lục | 六: | lục đục |
| lụt | 六: | lụt lội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 畜
| súc | 畜: | súc vật |
| sục | 畜: | sục sạo |

Tìm hình ảnh cho: 六畜 Tìm thêm nội dung cho: 六畜
