Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 豬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 豬, chiết tự chữ CHƯA, TRƠ, TRƯ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豬:
豬
Biến thể giản thể: 猪;
Pinyin: zhu1, gou4, hu4, huo4;
Việt bính: zyu1
1. [匽豬] yển trư;
豬 trư
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Phi! Yêm chỉ đạo na cá Trịnh đại quan nhân, khước nguyên lai thị sát trư đích Trịnh đồ 呸! 俺只道那個鄭大官人, 卻原來是殺豬的鄭屠 (Đệ tam hồi) Hứ! Ta ngỡ đại quan nhân họ Trịnh nào, té ra là thằng Trịnh Đồ mổ lợn.
(Danh) Chỗ nước đọng.
§ Thông trư 瀦.
trư, như "trư (con lợn)" (vhn)
chưa, như "chưa được, chưa xong, chết chưa" (btcn)
trơ, như "trơ trơ" (btcn)
Pinyin: zhu1, gou4, hu4, huo4;
Việt bính: zyu1
1. [匽豬] yển trư;
豬 trư
Nghĩa Trung Việt của từ 豬
(Danh) Heo, lợn.◇Thủy hử truyện 水滸傳: Phi! Yêm chỉ đạo na cá Trịnh đại quan nhân, khước nguyên lai thị sát trư đích Trịnh đồ 呸! 俺只道那個鄭大官人, 卻原來是殺豬的鄭屠 (Đệ tam hồi) Hứ! Ta ngỡ đại quan nhân họ Trịnh nào, té ra là thằng Trịnh Đồ mổ lợn.
(Danh) Chỗ nước đọng.
§ Thông trư 瀦.
trư, như "trư (con lợn)" (vhn)
chưa, như "chưa được, chưa xong, chết chưa" (btcn)
trơ, như "trơ trơ" (btcn)
Nghĩa của 豬 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhū]Bộ: 豕- Thỉ
Số nét: 15
Hán Việt:
xem "猪"。同"猪"。
Số nét: 15
Hán Việt:
xem "猪"。同"猪"。
Dị thể chữ 豬
猪,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豬
| chưa | 豬: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| trơ | 豬: | trơ trơ |
| trư | 豬: | trư (con lợn) |

Tìm hình ảnh cho: 豬 Tìm thêm nội dung cho: 豬
