điển cố
Điển lễ và thành lệ.Điển tích.
§ Từ ngữ trong thơ văn dẫn dụng sự việc thời xưa hoặc có lai lịch xuất xứ.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Ngã giá hội tử tổng tưởng bất khởi thập ma điển cố xuất xứ lai
我這會子總想不起什麼典故出處來 (Đệ thập thất hồi) Bây giờ tôi nghĩ mãi cũng chẳng nhớ ra được điển tích nào.
Nghĩa của 典故 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 典
| điếng | 典: | đau điếng, chết điếng |
| điển | 典: | điển cố, điển tích; điển hình; tự điển |
| đến | 典: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 故
| cố | 故: | cố ăn, cố gắng; cố đạo |
| cớ | 故: | duyên cớ |

Tìm hình ảnh cho: 典故 Tìm thêm nội dung cho: 典故
