lợi ích
Điều tốt, điều có lợi.
◇Hán Thư 漢書:
Khuyến lệnh dưỡng tàm chức lũ, dân đắc lợi ích yên
勸令養蠶織屨, 民得利益焉 (Tuần lại truyện 循吏傳, Vệ Táp truyện 衛颯傳) Khuyến khích nuôi tằm dệt giày, dân được lợi ích vậy.Nguyên là thuật ngữ Phật giáo: chỉ công đức lợi ích cho chúng sinh.
Nghĩa của 利益 trong tiếng Trung hiện đại:
物质利益。
vật chất có ích.
个人利益服从集体利益。
lợi ích cá nhân phục vụ lợi ích tập thể.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 利
| lì | 利: | phẳng lì; lì lợm |
| lời | 利: | lời lãi |
| lợi | 利: | ích lợi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 益
| ích | 益: | bổ ích, ích lợi; ích mẫu |
| ịch | 益: | ình ịch, ục ịch |

Tìm hình ảnh cho: 利益 Tìm thêm nội dung cho: 利益
