công tích
Công lao, huân tích.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Huyền Đức kiến chi, tự trần công tích
玄德見之, 自陳功績 (Đệ nhị hồi) Huyền Đức đến chào ông ta (
Trương Quân
張鈞), kể công mình (đánh giặc
Hoàng Cân
黃巾).
Nghĩa của 功绩 trong tiếng Trung hiện đại:
功绩卓著
công trạng lớn lao
不可磨灭的功绩。
công trạng không thể phai mờ
这些英雄人物在越南创业史上留下了光辉的功绩。
các nhân vật anh hùng đó đã lập nên những công trạng và thành tích vẻ vang trong lịch sử xây dựng nước Việt Nam.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 功
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 績
| tích | 績: | công tích, thành tích |

Tìm hình ảnh cho: 功績 Tìm thêm nội dung cho: 功績
