Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 劼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 劼, chiết tự chữ CẬT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劼:
劼
Pinyin: jie2;
Việt bính: kit3;
劼 cật
Nghĩa Trung Việt của từ 劼
(Động) Thận trọng, cẩn thận.(Động) Xếp đặt, an bài.
(Động) Cố gắng, nỗ lực.
cật, như "cật lực" (gdhn)
Nghĩa của 劼 trong tiếng Trung hiện đại:
[jié]Bộ: 力 - Lực
Số nét: 8
Hán Việt: CẬT
1. cẩn thận; thận trọng。谨慎。
2. nổ lực; cố gắng; gắng sức。努力。
Số nét: 8
Hán Việt: CẬT
1. cẩn thận; thận trọng。谨慎。
2. nổ lực; cố gắng; gắng sức。努力。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劼
| cật | 劼: | cật lực |

Tìm hình ảnh cho: 劼 Tìm thêm nội dung cho: 劼
