Từ: 北海 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 北海:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 北海 trong tiếng Trung hiện đại:

[běihǎi] 1. đông bắc Đại Tây Dương。大西洋东北部的一浅海,位于欧洲大陆东北与不列颠岛之间。
2. Bắc Hải (thành phố cảng quan trọng của khu tự trị dân tộc Choang, Quảng Tây, Trung Quốc)。中国广西壮族自治区重要港口城市。著名渔港,工业有水产加工、贝雕工艺、电力、造船、机械、化学、轻工、纺织等。
3. công viên Bắc Hải (thành phố Bắc Kinh)。北京市的北海公园。
4. biên khu bắc Trung Quốc。中国北方的边区。
5. biển Bột Hải。渤海。
6. hồ Baikal (Liên Xô cũ)。贝加尔湖。苏武居北海牧羊之所。今苏联亚洲部分南部的湖泊。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác:chú bác
bước:bước tới
bấc:gió bấc
bậc:bậc cửa
bắc:phương bắc
bực:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Gới ý 15 câu đối có chữ 北海:

Ngũ thập hoa diên khai Bắc hải,Tam thiên chu lý khánh Nam sơn

Năm chục tuổi tiệc mừng thông Bắc hải,Ba ngàn năm giày đỏ chúc Nam sơn

北海 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 北海 Tìm thêm nội dung cho: 北海