Từ: 匡濟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匡濟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khuông tế
Sửa cho đúng, cứu giúp.
◇Vương Sung 充:
Khuông tế bạc tục, khu dân sử chi quy thật thành
俗, 使誠 (Luận hành 衡, Đối tác 作).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匡

khuôn:khuôn mẫu, khuôn phép
khuông:khuông chính (sửa cho thẳng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 濟

tế:tế (vượt sông); cứu tế
匡濟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 匡濟 Tìm thêm nội dung cho: 匡濟