Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
khuông tế
Sửa cho đúng, cứu giúp.
◇Vương Sung 王充:
Khuông tế bạc tục, khu dân sử chi quy thật thành
匡濟薄俗, 驅民使之歸實誠 (Luận hành 論衡, Đối tác 對作).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 匡
| khuôn | 匡: | khuôn mẫu, khuôn phép |
| khuông | 匡: | khuông chính (sửa cho thẳng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 濟
| tế | 濟: | tế (vượt sông); cứu tế |

Tìm hình ảnh cho: 匡濟 Tìm thêm nội dung cho: 匡濟
