Chữ 驅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 驅, chiết tự chữ KHU, XÙ, XÚI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驅:

驅 khu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 驅

Chiết tự chữ khu, xù, xúi bao gồm chữ 馬 區 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

驅 cấu thành từ 2 chữ: 馬, 區
  • mã, mở, mứa, mựa
  • au, khu, khù, âu
  • khu [khu]

    U+9A45, tổng 21 nét, bộ Mã 马 [馬]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: qu1;
    Việt bính: keoi1;

    khu

    Nghĩa Trung Việt của từ 驅

    (Động) Ruổi ngựa, đánh ngựa cho chạy nhanh.

    (Động)
    Đuổi.
    ◎Như: khu trừ
    xua đuổi.
    ◇An Nam Chí Lược : Thị tịch tăng đạo nhập nội khu na (Phong tục ) Đêm ấy đoàn thầy tu vào nội làm lễ "khu na" (nghĩa là đuổi tà ma quỷ mị).

    (Động)
    Giá ngự.
    ◎Như: khu sách đứng cầm nọc cho kẻ dưới cứ tuân lệnh mà làm.

    (Động)
    Chạy vạy, bôn tẩu.
    ◎Như: nguyện hiệu trì khu gắng sức vì người.

    xúi, như "xúi giục; xúi quẩy" (vhn)
    khu, như "khu trục (đuổi đi); trì khu (ngựa phóng nước đại)" (btcn)
    xù, như "xù lông" (gdhn)

    Chữ gần giống với 驅:

    , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 驅

    , ,

    Chữ gần giống 驅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 驅 Tự hình chữ 驅 Tự hình chữ 驅 Tự hình chữ 驅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 驅

    khu:khu trục (đuổi đi); trì khu (ngựa phóng nước đại)
    :xù lông
    xúi:xúi giục; xúi quẩy
    驅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 驅 Tìm thêm nội dung cho: 驅