Từ: 升沉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 升沉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thăng trầm
Lên cao và xuống thấp.Chỉ sự gặp may hoặc không may.
◇Nguyên Chẩn 稹:
Vinh nhục thăng trầm ảnh dữ thân, Thế tình thùy thị cựu Lôi Trần
身, 陳 (Kí Lạc Thiên 天) Vinh nhục may rủi như bóng với hình, Tình đời có ai được như hai người bạn thắm thiết Lôi (Nghĩa) và Trần (Trọng) ngày xưa.Chỉ sự thay đổi ở đời.Chỉ hoạn đồ thăng giáng cùng đạt.Khen chê, bao biếm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 升

thăng:thăng đường
thưng:thưng đấu (1 đấu ngũ cốc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沉

chìm:chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)
chằm:chằm nón (khâu nón)
ngầm:ngấm ngầm
ngằm:đau ngằm ngằm
tròm:tròm trèm
trầm:trầm lặng
trằm:trằm trồ
đẫm:đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm
đắm:đắm đuối, say đắm
đẵm:đẵm máu
升沉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 升沉 Tìm thêm nội dung cho: 升沉