Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 卫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 卫, chiết tự chữ VỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卫:

卫 vệ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 卫

Chiết tự chữ vệ bao gồm chữ 卩 一 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

卫 cấu thành từ 2 chữ: 卩, 一
  • tiết
  • nhất, nhắt, nhứt
  • vệ [vệ]

    U+536B, tổng 3 nét, bộ Tiết 卩
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 衛;
    Pinyin: wei4;
    Việt bính: wai6;

    vệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 卫

    Giản thể của chữ .
    vệ, như "bảo vệ" (gdhn)

    Nghĩa của 卫 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (衛、衞)
    [wèi]
    Bộ: 乙 (乚,乛) - Ất
    Số nét: 3
    Hán Việt: VỆ
    1. bảo vệ; giữ gìn。保卫。
    保家卫国
    giữ nhà giữ nước
    2. vệ (đồn binh thời Minh có số lính đông hơn sở, sau dùng làm tên đất)。明代驻兵的地点,驻军人数比"所"多,后来只用于地名。
    威海卫 (今威海市,在山东)
    Uy Hải Vệ (thành phố Uy Hải, tỉnh Sơn đông, Trung Quốc)。
    松门卫 (在浙江)
    Tùng Môn Vệ (huyện Tùng Môn, tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc)
    3. nước Vệ (một nước thời Chu, ở vùng Nam tỉnh Hà Bắc và Bắc tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。 周朝国名,在今河北南部和河南北部一带。
    4. họ Vệ。 姓 。
    Từ ghép:
    卫兵 ; 卫道 ; 卫队 ; 卫护 ; 卫拉特 ; 卫矛 ; 卫生 ; 卫生带 ; 卫生间 ; 卫生裤 ; 卫生球 ; 卫生设备 ; 卫生衣 ; 卫生纸 ; 卫戍 ; 卫星

    Chữ gần giống với 卫:

    , , , ,

    Dị thể chữ 卫

    ,

    Chữ gần giống 卫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 卫 Tự hình chữ 卫 Tự hình chữ 卫 Tự hình chữ 卫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 卫

    vệ:bảo vệ
    卫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 卫 Tìm thêm nội dung cho: 卫