cổ tích
Đời xưa, cổ thời, vãng tích.
◇Tả Tư 左思:
Anh hùng hữu truân triên, Do lai tự cổ tích
英雄有屯邅, 由來自古昔 (Vịnh sử 詠史).Chỉ cổ nhân, người đã qua đời.
◇Lí Chí 李贄:
Nhất bệnh bất năng chi, Đán mộ thành cổ tích
一病不能支, 旦暮成古昔 (Khốc Thừa Am 哭承庵) Một cơn bệnh không chống nổi, Sớm chiều đã ra người thiên cổ.
Nghĩa của 古昔 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 古
| cổ | 古: | đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ |
| cỗ | 古: | mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ |
| kẻ | 古: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 昔
| thách | 昔: | thách thức |
| tách | 昔: | tách đôi, tách ba |
| tích | 昔: | có tích rằng |
| tếch | 昔: | tếch đi mất (cút mất); nhẹ tếch |

Tìm hình ảnh cho: 古昔 Tìm thêm nội dung cho: 古昔
