Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 召見 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 召見:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

triệu kiến
Vua hoặc cấp trên vời hạ thần hoặc cấp dưới lại gặp mặt.
◇Chiến quốc sách :
Tần Chiêu Vương triệu kiến, dữ ngữ, đại duyệt chi, bái vi khách khanh
見, 語, 之, 卿 (Tần sách tam 三) Tần Chiêu Vương vời (Thái Trạch 澤) lại gặp mặt, cùng bàn luận, rất vui lòng, phong làm khách khanh.Bộ ngoại giao thông báo yêu cầu đại diện nước ngoài đến thương nghị.

Nghĩa của 召见 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàojiàn] 1. hẹn gặp; gọi đến gặp (cấp trên gọi cấp dưới đến gặp mặt.)。上级叫下级来见面。
2. triệu kiến; mời đến (Bộ ngoại giao báo cho đại sứ nước ngoài đến để trao đổi về một việc gì đó.)。外交部通知外国驻本国使节前来谈有关事宜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 召

chẹo:chèo chẹo
chịu:chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn
giẹo:giẹo giọ
triệu:triệu hồi, triệu tập
trẹo:trẹo hàm
trịu:gánh nặng trìu trịu
xạu:xạu mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 見

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức
kén:kén chọn
召見 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 召見 Tìm thêm nội dung cho: 召見