Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
hấp dẫn
Thu hút, lôi cuốn.
◎Như:
vị liễu hấp dẫn cố khách, hứa đa quảng cáo đô khoa đại bất thật
為了吸引顧客, 許多廣告都誇大不實.
Nghĩa của 吸引 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīyǐn] hấp dẫn; thu hút。把别的物体、力量或别人的注意力引到自己这方面来。
吸引力
lực hút; lực hấp dẫn; sức hút.
互相吸引
hút nhau
吸引力
lực hút; lực hấp dẫn; sức hút.
互相吸引
hút nhau
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吸
| cạp | 吸: | con bọ cạp; cây bọ cạp |
| cặp | 吸: | |
| cộp | 吸: | dầy cộp; lộp cộp |
| gạp | 吸: | |
| húp | 吸: | húp canh |
| hút | 吸: | hút thuốc; hun hút; mất hút |
| hấp | 吸: | hấp hối |
| hớp | 吸: | cá hớp bọt, hớp một ngụm trà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 引
| dẫn | 引: | dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn |
| dận | 引: | dận chân, dận xuống |
| dợn | 引: | dợn tóc gáy |
| giận | 引: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| giỡn | 引: | đùa giỡn |

Tìm hình ảnh cho: 吸引 Tìm thêm nội dung cho: 吸引
