Từ: 吸引 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吸引:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hấp dẫn
Thu hút, lôi cuốn.
◎Như:
vị liễu hấp dẫn cố khách, hứa đa quảng cáo đô khoa đại bất thật
客, 實.

Nghĩa của 吸引 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīyǐn] hấp dẫn; thu hút。把别的物体、力量或别人的注意力引到自己这方面来。
吸引力
lực hút; lực hấp dẫn; sức hút.
互相吸引
hút nhau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吸

cạp:con bọ cạp; cây bọ cạp
cặp: 
cộp:dầy cộp; lộp cộp
gạp: 
húp:húp canh
hút:hút thuốc; hun hút; mất hút
hấp:hấp hối
hớp:cá hớp bọt, hớp một ngụm trà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

dẫn:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dận:dận chân, dận xuống
dợn:dợn tóc gáy
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giỡn:đùa giỡn
吸引 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吸引 Tìm thêm nội dung cho: 吸引