Chữ 誇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 誇, chiết tự chữ KHOA, KHOE, KHỎA, SUA, THUA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 誇:

誇 khoa, khỏa

Đây là các chữ cấu thành từ này: 誇

誇

Chiết tự chữ 誇

Chiết tự chữ khoa, khoe, khỏa, sua, thua bao gồm chữ 言 夸 hoặc 訁 夸 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 誇 cấu thành từ 2 chữ: 言, 夸
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 夸 khoa
  • 2. 誇 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 夸
  • 訁 ngôn
  • 夸 khoa
  • khoa, khỏa [khoa, khỏa]

    U+8A87, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 夸;
    Pinyin: kua1, kuang4;
    Việt bính: kwaa1
    1. [矜誇] căng khoa;

    誇 khoa, khỏa

    Nghĩa Trung Việt của từ 誇

    (Động) Khoe khoang.
    ◎Như: khoa đại 誇
    大 huênh hoang.

    (Động)
    Khen ngợi.
    ◎Như: khoa tưởng 誇獎 khen thưởng.

    (Tính)
    To, thô.
    ◇Hán Thư 漢書: Thiếp khoa bố phục, lệ thực 妾誇布服, 糲食 (Hiếu Thành Hứa hoàng hậu truyện 孝成許皇后傳) Thiếp mặc quần áo vải thô, ăn gạo xấu.

    khoa, như "khoa trương" (vhn)
    khoe, như "khoe khoang" (btcn)
    sua, như "se sua (kiểu cách hoang phí)" (gdhn)
    thua, như "thua cuộc; thua lỗ" (gdhn)

    Chữ gần giống với 誇:

    䛔, 䛕, 䛖, 䛗, 䛘, 䛙, 䛚, 䛛, 䛜, 詡, 詢, 詣, 詤, 試, 詧, 詨, 詩, 詪, 詫, 詬, 詭, 詮, 詰, 話, 該, 詳, 詵, 詶, 詷, 詸, 詹, 詻, 詼, 詾, 詿, 誂, 誃, 誄, 誅, 誆, 誇, 誉, 誊, 誠, 𧧝, 𧧯,

    Dị thể chữ 誇

    夸,

    Chữ gần giống 誇

    譿, 話, 試, 詧, 詨, 詩, 詪, 詫, 詬, 詭,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 誇 Tự hình chữ 誇 Tự hình chữ 誇 Tự hình chữ 誇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 誇

    khoa誇:khoa trương
    khoe誇:khoe khoang
    sua誇:se sua (kiểu cách hoang phí)
    thua誇:thua cuộc; thua lỗ

    Gới ý 15 câu đối có chữ 誇:

    自昔文章誇霧隱,而今意氣仰雲模

    Tự tích văn chương khoa vụ ẩn,Nhi kim ý khí ngưỡng vân mô

    Từ trước văn chương khoa vụ ẩn,Mà nay ý khí ngưỡng vân mô

    鳳閣鸞幃並燿輝題葉題名共羨休聲疊疊,鹿鳴麟趾同賡詠宜家宜國爭誇喜事重重

    Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng

    Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

    洞房鏡裡誇雙美,孔雀屏中詠二南

    Động phòng kính lý khoa song mỹ,Khổng tước bình trung vịnh nhị nam

    Động phòng gương sáng khoe song mỹ,Khổng tước trong rèm vịnh nhị nam

    誇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 誇 Tìm thêm nội dung cho: 誇