Chữ 嗏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嗏, chiết tự chữ CHÀ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 嗏:

嗏 chà

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嗏

Chiết tự chữ chà bao gồm chữ 口 茶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嗏 cấu thành từ 2 chữ: 口, 茶
  • khẩu
  • chè, sà, trà
  • chà [chà]

    U+55CF, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cha1;
    Việt bính: caa1 caa2 zaa2;

    chà

    Nghĩa Trung Việt của từ 嗏

    (Trợ) Ngữ khí từ, thường đặt ở cuối câu.

    Nghĩa của 嗏 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chā]Bộ: 口- Khẩu
    Số nét: 12
    Hán Việt: TRÀ
    1. ê; này; ồ; nhỉ。叹词,表示提醒或应答等。
    2. (một loại thức uống nói trong sách cổ)。古书上说的一种饮料。

    Chữ gần giống với 嗏:

    , , , , , , ,

    Chữ gần giống 嗏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嗏 Tự hình chữ 嗏 Tự hình chữ 嗏 Tự hình chữ 嗏

    嗏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嗏 Tìm thêm nội dung cho: 嗏