Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嗏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嗏, chiết tự chữ CHÀ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 嗏:
嗏
Pinyin: cha1;
Việt bính: caa1 caa2 zaa2;
嗏 chà
Nghĩa Trung Việt của từ 嗏
(Trợ) Ngữ khí từ, thường đặt ở cuối câu.Nghĩa của 嗏 trong tiếng Trung hiện đại:
[chā]Bộ: 口- Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: TRÀ
1. ê; này; ồ; nhỉ。叹词,表示提醒或应答等。
2. (một loại thức uống nói trong sách cổ)。古书上说的一种饮料。
Số nét: 12
Hán Việt: TRÀ
1. ê; này; ồ; nhỉ。叹词,表示提醒或应答等。
2. (một loại thức uống nói trong sách cổ)。古书上说的一种饮料。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 嗏 Tìm thêm nội dung cho: 嗏
