Từ: 埋沒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 埋沒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

mai một
Chôn vùi dưới đất.
◇Đỗ Phủ 甫:
Sanh nữ do thị giá bỉ lân, Sanh nam mai một tùy bách thảo
鄰, 草 (Binh xa hành 行) Sinh con gái còn được gả chồng nơi láng giềng gần, Sinh con trai (sẽ bị) chôn vùi theo cỏ cây.Chỉ sự tài năng không được hiển hiện.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Toản thán viết: Như thử khả vị mai một anh hùng
曰: 雄 (Đệ ngũ hồi) (Công Tôn) Toản than rằng: Như thế (có thể nói) quả là mai một anh hùng.

Nghĩa của 埋没 trong tiếng Trung hiện đại:

[máimò] 1. chôn cất; chôn giấu。掩埋; 埋起来。
2. chôn vùi; vùi dập。使显不出来;使不发挥作用。
埋没人才。
vùi dập nhân tài.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 埋

mai:mai một
man:khai man
may: 
mài:mài sắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沒

mốt:mải mốt; một trăm mốt
một:một cái, một chiếc, mai một
埋沒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 埋沒 Tìm thêm nội dung cho: 埋沒