Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 執法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 執法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chấp pháp
Chấp hành luật pháp.Quan lại thi hành pháp luật.
◇Sử Kí 記:
Tứ tửu đại vương chi tiền, chấp pháp tại bàng, ngự sử tại hậu, Khôn khủng cụ phủ phục nhi ẩm, bất quá nhất đẩu kính túy hĩ
前, 傍, 後, 飲, 矣 (Hoạt kê truyện 傳, Thuần Vu Khôn truyện 傳) Ban cho rượu uống trước mặt đại vương, có quan chấp pháp đứng bên cạnh, quan ngự sử ở sau lưng, thì Khôn sợ hãi cúi đầu mà uống, chỉ mới một đấu đã say.

Nghĩa của 执法 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhífǎ] chấp pháp; chấp hành pháp luật。执行法令、法律。
执法如山(如山:比喻坚定不动摇)。
giữ vững phép tắc
执法不阿。
chấp hành pháp luật không thiên vị.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 執

chuụp:chụp lên đầu, chụp ảnh; chụp đèn, chụp mũ, lụp chụp, sao chụp
chót: 
chấp:chấp pháp; ban chấp hành
chập:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
chặp:nhìn chằm chặp; sau một chặp
chộp:chộp lấy, bộp chộp
chợp:chợp mắt
chụp:chụp ảnh; chụp mũ; cái chụp đèn
giúp:giúp đỡ; trợ giúp
giập:giập nát
giộp:phồng giộp
xóp:xóp khô
xúp:lúp xúp
xấp:xấp xỉ
xắp:làm xắp
xọp: 
xụp:xụp đổ, lụp xụp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
執法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 執法 Tìm thêm nội dung cho: 執法